Phiếu khảo sát nghiệp vụ y khoa và KSNK
Phạm vi: CSSD/đơn vị tiệt khuẩn, quản lý dụng cụ – vật tư – mẻ xử lý – giao nhận – truy xuất – chất lượng – cài đặt chuyên môn.
Phiên bản: 1.0
Ngày lập: 02/10/2026
Phiếu này không tự ban hành quy trình y khoa. Phiếu dùng để thu thập quyết định chuyên môn, căn cứ pháp lý, hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất (IFU), quy trình nội bộ đã được phê duyệt và các ngoại lệ mà phần mềm phải thực thi hoặc phải chặn.
Mỗi câu trả lời cần chỉ rõ: giá trị/quy tắc, căn cứ, người có thẩm quyền duyệt, ngày hiệu lực, phạm vi áp dụng và bằng chứng/tệp đính kèm. Nếu chưa có quyết định, ghi “CHƯA CHỐT”, không ghi một con số ước lượng như thể đó là quy định.
Hướng dẫn điền và quy ước phân loại
Không được tùy ý nới lỏng; cần xác nhận ngoại lệ và quyền vượt chặn.
Bệnh viện/Hội đồng KSNK quyết định theo scope và phiên bản.
Chỉ là giá trị đề xuất để dễ bắt đầu; không có hiệu lực nếu chưa duyệt.
Phục vụ checklist, biên bản, nhãn, báo cáo; không tự làm thay đổi logic.
Dữ liệu cần quản lý; có thể thêm/sửa theo quy trình phê duyệt.
1. Nguyên tắc nào phải là logic an toàn, không chỉ là checklist?
Đây là nhóm cần tách khỏi nội dung biểu mẫu. Đề nghị KSNK đánh dấu “F” nếu phần mềm phải chặn giao dịch; “P” nếu chỉ cảnh báo/cấu hình; “T” nếu chỉ ghi nhận bằng chứng. Nếu có ngoại lệ, phải mô tả quyền vượt chặn, lý do, người duyệt và cách tạo sự cố.
| Mã | Nguyên tắc cần xác nhận | Phân loại F/P/D/T | Cách phần mềm phải phản ứng | Căn cứ/người duyệt |
|---|---|---|---|---|
| SAFE-01 | Dụng cụ/gói không được phát hành khi còn thiếu thành phần trọng yếu, sai quy cách, rách/ướt/bẩn, mất nhãn hoặc không xác định được lịch sử. | |||
| SAFE-02 | Mẻ không đạt thông số cơ học hoặc chỉ thị không đạt phải đưa vào cách ly; không được dùng kết quả “đạt” do người dùng tự ghi đè. | |||
| SAFE-03 | Chỉ người có vai trò và chứng chỉ/đào tạo còn hiệu lực mới được vận hành máy, đóng gói, xác nhận kiểm tra hoặc giải phóng mẻ. | |||
| SAFE-04 | Luồng bẩn → sạch → vô khuẩn là luồng một chiều. Khi một vật quay ngược chiều hoặc quét ở sai khu vực, hệ thống phải xử lý thế nào? | |||
| SAFE-05 | Bản ghi đã xác nhận điện tử không được xóa/sửa âm thầm. Điều chỉnh phải tạo bản ghi đính chính, lý do và liên kết bản gốc. | |||
| SAFE-06 | Vượt chặn do cấp cứu, lỗi máy/quét/hệ thống hoặc không có phương án thay thế phải có lý do trong danh mục, ghi chú, người thực hiện và cấp phê duyệt. | |||
| SAFE-07 | Gói/mẻ liên quan BI dương tính, lỗi chỉ thị, lỗi máy, thu hồi hoặc nghi CJD phải tự động chuyển cách ly và tạo sự cố. | |||
| SAFE-08 | Vật tư dùng một lần hoặc vật tư tái sử dụng có giới hạn chỉ được xử lý lại khi có quyết định/IFU/phạm vi cho phép và chưa vượt số lần tối đa. | |||
| SAFE-09 | Mọi lần mở gói, cấp phát, trả bẩn, đưa vào mẻ, giải phóng mẻ và thu hồi phải tạo được chuỗi truy xuất tối thiểu. | |||
| SAFE-10 | Thiếu dữ liệu tối thiểu (mã, người thực hiện, thời điểm, máy/chương trình, kết quả kiểm tra, xác nhận) thì không được chuyển trạng thái hoàn tất. |
2. Danh mục và dữ liệu gốc phải quản lý
Phân biệt danh mục (có thể thêm dòng mới theo phê duyệt), thuộc tính ảnh hưởng logic (thay đổi phải version/audit), và nội dung trình bày (thay đổi biểu mẫu không làm đổi lịch sử giao dịch).
| Mã | Đối tượng cần quản lý | Trường chuyên môn cần chốt | F/P/D/T/M | Câu hỏi cần khách hàng trả lời |
|---|---|---|---|---|
| CAT-01 | Mẫu dụng cụ/cá thể dụng cụ | Mã nội bộ; tên chuẩn/tên gọi khác; nhóm/chuyên khoa; nhà sản xuất; catalog/UDI/serial; vật liệu; kích thước; trọng lượng; ảnh; vị trí khắc mã; IFU version; Spaulding; khả năng tháo rời/lòng ống; phương pháp xử lý; chương trình rửa; số chu trình tối đa; tuổi thọ. |
MF thuộc tính logic phải version |
|
| CAT-02 | Bộ mẫu/bộ thực thể | Mã bộ; phiên bản; mục đích; khoa dùng; danh sách dòng định mức; số lượng; bắt buộc/tùy chọn; thành phần trọng yếu; mẫu thay thế; thứ tự xếp; ảnh bố trí; bao bì; số lớp; khối lượng/kích thước; implant; khóa chuyển bộ; gạc cản quang; “theo cái” hay “theo gói”. |
MF bộ đã đóng giữ phiên bản cũ |
|
| CAT-03 | Thành phần đặc thù | Đồ vải; bông gạc; vật tư tiêu hao; vật tư một lần; vật tư tái sử dụng có giới hạn; vật tư có lô; vật tư có cản quang; vật tư có yêu cầu riêng về phương pháp tiệt khuẩn. | MP | |
| CAT-04 | Bao bì và nhãn | Túi plastic–giấy; giấy crepe; vải không dệt; vải dệt; hộp chuyên dụng/hộp có phin lọc; số lớp; phương pháp tương thích; kích thước; test đường hàn; trường trên nhãn; QR/barcode/DataMatrix; nơi in nhãn. | MFT | |
| CAT-05 | Máy và chương trình | Loại máy; hãng/model/serial; site/khu; dung tích; tình trạng; chương trình; thông số danh định; dung sai; tải tối đa; tải được phép; mã lỗi; nguồn dữ liệu; IFU; thẩm định/hiệu chuẩn/bảo trì. | MF | |
| CAT-06 | Hóa chất/dung dịch | Tên hoạt chất/chế phẩm; mục đích; nồng độ gốc; nồng độ dùng; cách pha; thể tích; thời gian tiếp xúc; hạn dùng sau mở/pha; test hiệu lực; tương thích vật liệu; PPE/SDS; cách thải bỏ; lô/hạn dùng. | MF | |
| CAT-07 | Chỉ thị và PCD | CI Type; BI theo phương pháp; chủng bào tử; lô/hạn dùng; điều kiện ủ; đối chứng; Bowie–Dick; leak test; PCD; test máy hàn; cách gắn vào mẻ; ảnh/bản in; cách xử lý dương tính. | MF | |
| CAT-08 | Vị trí và điểm giao nhận | Cơ sở; khoa; khu bẩn/sạch/vô khuẩn; kho/kệ/tầng/ô; tủ khoa; trạm; xe/thùng; điểm giao nhận; luồng một chiều; nhãn QR vị trí; quyền nhìn dữ liệu theo scope. | MF | |
| CAT-09 | Nhân sự và chứng chỉ | Mã nhân viên; vai trò; khoa/site; ca; phạm vi thao tác; chứng chỉ KK-TK; ngày cấp/hạn; đào tạo theo máy; tiêm chủng; người hướng dẫn; tình trạng được ủy quyền. | MP | |
| CAT-10 | SOP/IFU/biểu mẫu | Mã tài liệu; tiêu đề; phiên bản; ngày hiệu lực; người sở hữu; phạm vi; file gốc; file hiển thị; tài liệu thay thế; liên kết đến máy/mẫu/bộ/chương trình. | MTF |
Với từng nhóm, chốt hệ thống phải theo dõi theo cá thể, lô, bộ, gói, hay chỉ theo số lượng. Không được chọn một mức chung cho tất cả vì mức định danh quyết định khả năng truy xuất và kiểm kê.
| Nhóm | Theo cá thể/serial | Theo bộ/gói | Theo lô/số lượng | Trường hợp ngoại lệ |
|---|---|---|---|---|
| Dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ có khắc mã | ||||
| Bộ/gói vô khuẩn | ||||
| Bông gạc/đồ vải/vật tư tiêu hao | ||||
| Vật tư tái sử dụng có giới hạn |
3. Sơ đồ mặt bằng, luồng một chiều và điểm quét
Đính kèm sơ đồ hiện trạng và sơ đồ mong muốn. Đánh dấu nơi nhận bẩn, rửa thủ công, máy rửa, khu sạch, bàn kiểm tra/đóng gói, khu máy hấp/khử khuẩn, khu chờ BI, kho vô khuẩn, điểm giao nhận và đường vận chuyển.
Chốt tên trạng thái tiếng Việt/mã kỹ thuật và điều kiện chuyển trạng thái. Nếu tên nghiệp vụ tại đơn vị khác với đặc tả, ghi cả hai tên để tránh hiểu sai.
| Đối tượng | Trạng thái bắt đầu | Trạng thái trung gian | Trạng thái đạt/được dùng | Trạng thái cách ly/hủy | Ai được chuyển? |
|---|---|---|---|---|---|
| Dụng cụ cá thể | |||||
| Bộ thực thể | |||||
| Gói vô khuẩn | |||||
| Mẻ rửa/mẻ tiệt khuẩn |
4. Thu gom bẩn, bàn giao và tiếp nhận tại khu bẩn
Chốt thao tác ngay sau khi sử dụng: loại bỏ vật sắc nhọn, mở khớp/tháo rời, loại bỏ chất bẩn nhìn thấy, giữ ẩm hay ngâm hóa chất, dùng thùng nào, dán nhãn gì, và ai chịu trách nhiệm khi khoa bàn giao muộn.
Đây là mục bắt buộc phải chốt theo từng hóa chất/đơn vị. Không ghi một công thức chung nếu các dụng cụ hoặc sản phẩm có IFU khác nhau.
| Hóa chất/chế phẩm | Nồng độ/cách pha | Thời gian tiếp xúc/ngâm | Hạn dùng sau pha và cách test | Trường hợp không được dùng/ngoại lệ |
|---|---|---|---|---|
Chốt hình thức quét và kiểm đếm: theo bộ, theo gói, theo cá thể; xử lý thiếu/thừa/lạc/hỏng/bẩn bất thường; cách xác định trách nhiệm; có cho phép nhận trước rồi hoàn tất biên bản sau không.
5. Làm sạch thủ công, máy rửa và xác nhận sạch
Với mỗi mẫu có lòng ống, khớp, răng, lưỡi cắt, vật liệu nhạy cảm hoặc yêu cầu tháo lắp riêng, cần có hướng dẫn thao tác. Xác nhận nội dung nào là hướng dẫn hiển thị và nội dung nào là điều kiện chặn.
| Đặc tính dụng cụ | Tháo rời/ mở khớp | Chổi/ống rửa/siêu âm | Hóa chất/nước/nhiệt độ | Tiêu chí không đạt | Ảnh/IFU cần nộp |
|---|---|---|---|---|---|
| Có lòng ống/kênh | |||||
| Khớp/răng/lưỡi cắt | |||||
| Vật liệu nhạy cảm/thiết bị điện |
Chốt chương trình tương thích theo máy và loại tải. Hệ thống chỉ nên cho chọn chương trình đã được phê duyệt cho thành phần của mẻ; mọi số liệu từ máy phải được nhập từ giao diện máy, file, bản in hoặc ảnh và phải phân biệt “máy ghi” với “người nhập”.
Chốt checklist theo bộ/mẫu/cá thể và test định kỳ theo máy/bàn rửa. Không dùng điểm checklist để thay thế tiêu chí an toàn nếu có dấu hiệu còn máu, mô, cặn, mùi, ẩm hoặc hỏng chức năng.
| Tiêu chí | Đạt khi | Không đạt khi | Ai kiểm tra/kiểm tra kép? | Hành động sau không đạt |
|---|---|---|---|---|
| Quan sát bằng mắt/kính lúp | ||||
| Khô hoàn toàn/lòng ống thông | ||||
| Khớp, răng, lưỡi cắt, gỉ/rỗ/nứt | ||||
| Test tồn dư protein/chất bẩn |
Chốt khi nào cho rửa lại, chuyển sửa chữa, đưa vào khay dụng cụ lạc, hủy hoặc mở sự cố. Cần phân biệt lỗi do quy trình, máy, hóa chất, người thao tác, vật liệu hoặc đã hỏng từ trước.
6. Kiểm tra, lắp bộ, đóng gói và in nhãn
Chốt việc hệ thống hiển thị số lượng định mức, thứ tự xếp, ảnh bố trí, thành phần trọng yếu, mẫu thay thế hợp lệ và nguyên tắc khi thiếu/thừa. Gói đã đóng không được tự đổi theo phiên bản bộ mẫu mới.
Thông số phải được cấu hình theo từng loại bộ/bao bì/máy/phương pháp. Nếu bệnh viện dùng mức nội bộ khác mức tham khảo, bắt buộc nộp căn cứ và quyết định phê duyệt.
| Loại bộ/bao bì | Vật liệu và số lớp | Kích thước tối đa | Khối lượng tối đa | Phương pháp tương thích | Cách xử lý gói ướt/rách/đường hàn lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
Chốt chỉ thị nào bắt buộc theo phương pháp, loại bộ, implant, PCD và quy trình nội bộ. Nội dung nhãn phải đủ để nhận diện nhưng không chứa dữ liệu người bệnh không cần thiết.
| Đối tượng | Chỉ thị ngoài | Chỉ thị trong/PCD | Trường nhãn bắt buộc | Ai kiểm tra trước khi đóng mẻ? |
|---|---|---|---|---|
| Gói thông thường | ||||
| Bộ phẫu thuật/khối lượng lớn | ||||
| Gói có implant |
Khi thay đổi thành phần, bao bì, phương pháp hoặc mục đích sử dụng, hệ thống phải lưu bộ mẫu mới và giữ nguyên lịch sử. Chốt thời điểm hiệu lực và cách xử lý các bộ đang nằm ở khoa/kho.
7. Mẻ tiệt khuẩn/khử khuẩn, chỉ thị và giải phóng mẻ
Liệt kê theo từng máy và chương trình: hơi nước, plasma H₂O₂, EO, nhiệt khô (nếu được Hội đồng KSNK phê duyệt), hóa chất mức cao hoặc phương pháp khác. Không coi tên phương pháp là đủ; phải có điều kiện tương thích với vật liệu/tải.
| Máy/model/serial | Chương trình | Loại tải được phép | Thông số danh định và dung sai theo IFU/thẩm định | Không được nạp loại tải nào? | Version/căn cứ |
|---|---|---|---|---|---|
Đánh dấu trường nào bắt buộc trước khi bắt đầu, trong khi chạy, sau khi kết thúc và trước khi giải phóng.
| Trường | Bắt buộc? | Nguồn dữ liệu | Nhập tay có được phép? | Bằng chứng/ảnh/file | Ai xác nhận? |
|---|---|---|---|---|---|
| Mã mẻ, máy, chương trình, ngày giờ | |||||
| Nội dung/tải: bộ, gói, rổ, vật tư, implant | |||||
| Thông số cơ học: nhiệt độ, thời gian, áp suất/A0/nồng độ… | |||||
| Chỉ thị hóa học/PCD | |||||
| Chỉ thị sinh học/đối chứng/ủ/đọc kết quả | |||||
| Ảnh bản in/màn hình/nhãn và xác nhận người vận hành |
Chốt theo từng máy/chương trình/phương pháp và loại tải. Phân biệt “mức tối thiểu theo căn cứ” với “mức bệnh viện chọn cao hơn”. Nếu có implant, chốt quy tắc cách ly/chờ kết quả trước khi cấp phát.
| Kiểm tra | Máy/chương trình/đối tượng | Tần suất hoặc điều kiện kích hoạt | Có chờ kết quả trước giải phóng? | Xử lý khi không đạt/dương tính |
|---|---|---|---|---|
| Chỉ thị cơ học | ||||
| Chỉ thị hóa học | ||||
| BI | ||||
| Bowie–Dick/leak test/air removal | ||||
| PCD hoặc test riêng |
Chốt một workflow cụ thể, không dùng từ “đạt” nếu chưa định nghĩa điều kiện. Xác định có một hay hai người xác nhận; có bắt buộc thẻ + PIN; trường hợp người vận hành có được là người giải phóng không.
Chốt phạm vi thu hồi: từ mẻ nào, từ lần BI âm tính gần nhất hay theo đánh giá khác; ai quyết định; cách khóa gói đang ở kho/khoa; cách thông báo; cách xử lý sau khi có kết quả điều tra.
Đơn vị có xử lý các trường hợp này không? Nếu có, không dùng luồng thường; cần quy trình riêng, người duyệt, phạm vi vật liệu, thông số theo IFU và xử lý sau sự cố.
| Trường hợp | Có áp dụng? | Quy trình/SOP/IFU | Điểm chặn bắt buộc | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| CJD/nghi prion | ||||
| Gói chứa implant | ||||
| IUSS/tiệt khuẩn dùng ngay | ||||
| EO/plasma/nhiệt khô |
8. Kho vô khuẩn, điều kiện bảo quản và hạn dùng
Chốt cơ sở dùng hạn dùng theo thời gian hay theo sự kiện. Hạn trên nhãn chỉ là một điều kiện; gói phải còn nguyên vẹn, khô, sạch, đúng vị trí và không có sự kiện làm mất tính vô khuẩn.
| Sự kiện | Có làm mất tính vô khuẩn? | Chuyển trạng thái nào? | Có cần tái xử lý? | Cần ảnh/biên bản/lý do? |
|---|---|---|---|---|
| Gói ướt sau mẻ | ||||
| Gói rách/thủng/đường hàn hở | ||||
| Nhãn mất/không đọc được/mã không truy xuất | ||||
| Rơi, bị ép, để sai khu vực, tiếp xúc nước/bẩn |
Đây là các giá trị đang có trong đặc tả để khách hàng xác nhận lại; không tự động seed thành quy định. Chốt riêng kho CSSD, tủ khoa, xe cấp cứu, hộp chuyên dụng có phin lọc và từng loại bao bì.
| Loại bao bì/nơi lưu | Giá trị tham khảo đang đặt ra | Giá trị cơ sở phê duyệt | Căn cứ/IFU/SOP | Cấp duyệt/ngày hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Hộp chuyên dụng | ≤ 10 ngày theo đặc tả hiện tại | |||
| Giấy gói/crepe/non-woven | Giấy: ≤ 90 ngày theo đặc tả hiện tại | |||
| Túi plastic một mặt giấy | ≤ 180 ngày theo đặc tả hiện tại | |||
| Hộp có phin lọc/bao bì khác | Theo IFU/đánh giá của cơ sở | |||
| Tủ khoa/xe cấp cứu | Phải có quy tắc riêng nếu khác kho CSSD |
Giá trị 18–22 °C, 35–60 %, cách sàn/tường/trần và tần suất ghi trong đặc tả là ứng viên cần chốt. Xác định thiết bị đo, hiệu chuẩn, vị trí đo, người đọc, ngưỡng cảnh báo, ngưỡng hành động và cách xử lý dữ liệu thiếu.
| Hạng mục | Giá trị tham khảo | Giá trị chốt | Cảnh báo | Hành động khi vượt/không ghi được |
|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ kho vô khuẩn | 18–22 °C | |||
| Độ ẩm kho vô khuẩn | 35–60 % hoặc dải nội bộ hẹp hơn | |||
| Kệ cách sàn/tường/trần | Đặc tả có nhiều phương án cần chốt | |||
| Tần suất ghi môi trường | Đặc tả minh họa: ít nhất 2 lần/ngày | |||
| Checklist kho | Đặc tả minh họa: hằng tuần |
9. Cấp phát, giao nhận, sử dụng và trả bẩn
Chốt ai tạo yêu cầu, có lịch/định mức hay không, cách ưu tiên cấp cứu, cách chọn bộ thay thế, có giữ reservation hay không, khi thiếu thì phần mềm đề xuất nguồn bù nào.
Chốt hành động nào có giá trị xác nhận điện tử. Cần phân biệt “đã xuất khỏi CSSD”, “đang vận chuyển”, “khoa đã nhận”, “đã mở”, “đã dùng”, “trả bẩn”.
| Hành động | Người thực hiện | Có quét mã? | Có thẻ + PIN/hai bên? | Thiếu/sai khi giao xử lý thế nào? | Biểu mẫu/bằng chứng |
|---|---|---|---|---|---|
| Soạn và xuất kho | |||||
| Giao tại điểm nhận | |||||
| Khoa xác nhận nhận | |||||
| Trả bẩn về CSSD |
Chốt có quét khi mở gói không, có ghi người mở/người sử dụng/ca bệnh hay chỉ ghi khoa và thời điểm, xử lý gói mở nhưng không dùng, gói mở lần hai, gói thiếu thành phần và lấy dụng cụ từ bộ khác.
Đặc tả có các luồng bù thiếu, mượn giữa bộ, mở bộ khác để lấy dụng cụ, theo dõi nợ và mất dụng cụ. Cần chốt đây là quy trình chuyên môn, quy trình tài sản hay cả hai.
| Tình huống | Nguồn bù ưu tiên | Ai duyệt | Hạn hoàn trả/bổ sung | Cách khép nợ và xử lý quá hạn |
|---|---|---|---|---|
| Thiếu khi đóng bộ | ||||
| Mượn giữa các bộ/khoa | ||||
| Mất dụng cụ |
10. Truy xuất, cách ly và thu hồi
Xác nhận các chiều truy xuất mà khách hàng thực sự cần trong thời gian điều tra. Mỗi quan hệ cần có mã, thời điểm, người, vị trí và trạng thái; không chỉ lưu một cột “mã mẻ”.
| Từ đối tượng | Truy ra được | Thời điểm/người/vị trí | Có cần truy vấn ngược? | Thời gian phản hồi mục tiêu |
|---|---|---|---|---|
| Cá thể dụng cụ | ||||
| Bộ/gói | ||||
| Mẻ rửa/tiệt khuẩn | ||||
| Lô vật tư/chỉ thị/hóa chất | ||||
| Khoa/ca sử dụng |
11. Thiết bị CSSD, bảo trì, hiệu chuẩn và hóa chất
Không chỉ quản lý tên máy. Chốt hồ sơ pháp lý/kỹ thuật, serial, phụ kiện, bảo hành, hợp đồng bảo trì, kiểm định/hiệu chuẩn, thẩm định lắp đặt/vận hành/hiệu năng, lịch sử sửa chữa và điều kiện đưa máy trở lại sử dụng.
| Hạng mục | Bắt buộc? | Chu kỳ/điều kiện | Ai thực hiện/duyệt? | Trường hợp phải khóa máy |
|---|---|---|---|---|
| Hồ sơ máy/IFU/serial | ||||
| Bảo trì dự phòng | ||||
| Kiểm định/hiệu chuẩn | ||||
| Tái thẩm định sau di dời/sửa chữa lớn | ||||
| Test định kỳ: BD, leak, máy rửa, máy hàn, tủ ấm |
Chốt cách quản lý theo chai/lô, ngày mở, ngày pha, người pha, nồng độ/thể tích thực tế, test hiệu lực và hạn dùng sau pha. Cần liên kết với tồn kho để chặn lô hết hạn hoặc bị thu hồi.
12. Đồ vải, bông gạc và vật tư tái sử dụng có giới hạn
Chốt phạm vi phần mềm: chỉ theo dõi nhận/gửi giặt/nhập sạch/đóng gói hay quản lý cả quy trình giặt. Cần phân biệt số lượng loại vải với từng cá thể.
Phần mềm chỉ được cho phép tái xử lý khi hồ sơ quyết định của Hội đồng KSNK còn hiệu lực và đúng phạm vi. Cần theo dõi từng cá thể hoặc lô theo mức mà quyết định yêu cầu.
| Trường | Cần chốt | Giá trị/quy tắc của đơn vị | Bằng chứng quyết định/IFU |
|---|---|---|---|
| Danh sách vật tư được phép tái xử lý | F/M | ||
| Số lần tái sử dụng tối đa | F/P theo từng mẫu | ||
| Tiêu chí loại bỏ sau mỗi lần | F/T | ||
| Quyết định cho phép, thời hạn, phạm vi | F/M |
13. Sự cố, sai lệch, giám sát chất lượng và CAPA
Danh mục mã sự cố nên ổn định để báo cáo theo thời gian; tên hiển thị, nhóm phụ và hướng dẫn xử lý có thể cấu hình. Chốt mức độ, thời hạn xử lý và sự cố nào được tự tạo từ giao dịch.
| Nhóm | Ví dụ | Mã cố định hay danh mục mở? | Mức độ | SLA/thông báo | Có tự tạo? |
|---|---|---|---|---|---|
| Thiếu/thừa/sai bộ/mất | |||||
| Gói ướt/rách/sai nhãn/quá hạn | |||||
| Máy lỗi/thông số ngoài dung sai | |||||
| CI/BI/PCD không đạt | |||||
| Vượt chặn/sai luồng/mất truy xuất |
Chốt mục nào là checklist tạo động lực/nhắc việc và mục nào là điều kiện chặn giao dịch. Checklist có thể version; kết quả đã ghi phải giữ version cũ.
| Chủ đề | Tiêu chí quan sát | Đạt/không đạt/NA? | Trọng số? | Ảnh/bằng chứng bắt buộc? | Hành động khắc phục và hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Vệ sinh tay/PPE | |||||
| Luồng và phân khu | |||||
| Làm sạch/đóng gói/tiệt khuẩn | |||||
| Kho/giao nhận/truy xuất |
14. Phạm vi KSNK rộng hơn CSSD cần xác định
Có triển khai quan sát 5 thời điểm vệ sinh tay, loại cơ hội, số lần đúng/sai, loại người được quan sát, sản phẩm vệ sinh tay, khu vực và người quan sát không?
Nếu triển khai, cần danh mục khu vực theo nguy cơ, bề mặt tiếp xúc thường xuyên, hóa chất, nồng độ, thời gian tiếp xúc, tần suất, người làm, kiểm tra sau làm sạch và xử lý đổ máu/dịch.
Chốt có quản lý ca nhiễm khuẩn, định nghĩa ca theo hướng dẫn, mẫu số/ngày người bệnh/ngày thiết bị, khoa theo dõi, dữ liệu xét nghiệm và liên kết phẫu thuật/implant hay chỉ hỗ trợ điều tra từ mã gói.
15. Nhân sự, năng lực và xác nhận điện tử
Chốt ma trận SoD: người thực hiện, người kiểm tra, người phê duyệt và người được xem báo cáo. Không dùng một vai trò “nhân viên CSSD” cho mọi hành động có mức rủi ro khác nhau.
| Công đoạn | Thực hiện | Kiểm tra kép | Phê duyệt | Điều kiện chứng chỉ/đào tạo | Thẻ + PIN? |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhận bẩn/đối chiếu | |||||
| Rửa thủ công/máy rửa | |||||
| Kiểm tra/đóng bộ/đóng gói | |||||
| Vận hành và giải phóng mẻ | |||||
| Thu hồi/sự cố/hủy |
16. Báo cáo, biên bản, nhãn và nội dung cần quản lý phiên bản
| Biểu mẫu/sổ hiện hành | Đầu ra phần mềm dự kiến | Ai sử dụng/duyệt | Trường bắt buộc | Khổ/ký/QR/chữ ký | Lưu bao lâu/căn cứ |
|---|---|---|---|---|---|
| Sổ giao nhận dụng cụ | |||||
| Phiếu bàn giao bẩn/biên bản sai lệch | |||||
| Nhật ký mẻ rửa/tiệt khuẩn | |||||
| Phiếu kiểm đếm/nhãn gói/phiếu nhận diện bộ | |||||
| Biên bản thu hồi/sự cố/hủy/mất | |||||
| Báo cáo hoạt động/KPI/thẻ kho |
| Báo cáo/KPI | Tử số | Mẫu số | Bộ lọc/scope | Chu kỳ/người nhận | Truy xuống bản ghi gốc? |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ gói/bộ lỗi | |||||
| Tỷ lệ quét mở gói/truy xuất | |||||
| Thời gian quay vòng | |||||
| Thiếu/nợ/mượn quá hạn | |||||
| Tỷ lệ tuân thủ checklist |
17. Ma trận tham số & cài đặt: cố định, cấu hình, mặc định hay chỉ là biểu mẫu?
Bảng dưới đây chuyển các tham số trong M23 của đặc tả thành câu hỏi chốt chuyên môn. Các giá trị minh họa không được xem là giá trị đã phê duyệt. Với tham số F/Locked, phải có căn cứ và cấp phê duyệt; với P/Safety, phải có version, ngày hiệu lực và lịch sử; với D, chỉ seed sau khi khách hàng xác nhận.
| Key/nhóm | Tham số cần chốt | Giá trị minh họa từ đặc tả | Phân loại khách hàng chọn | Giá trị/căn cứ/duyệt |
|---|---|---|---|---|
sec.pinLength |
Độ dài PIN tại trạm | 4, giới hạn minh họa 4–8 | ||
sec.pinAttempts |
Số lần nhập sai trước khi khóa | 5 | ||
sec.lockMinutes |
Tự khóa phiên sau không thao tác | 15 phút | ||
sec.pinRotateDays |
Chu kỳ đổi PIN | 180 ngày | ||
sec.manualMax |
Ngưỡng nhập tay mã tại trạm/ca | 5 | ||
sec.overrideReasons |
Danh mục lý do vượt chặn | Cấp cứu; không có thay thế; lỗi máy/quét/hệ thống; chỉ đạo lãnh đạo; khác | ||
sec.anomalyMinutes |
Cảnh báo một người ở hai trạm | 5 phút; chỉ cảnh báo, không kết luận gian lận | ||
shelf.capBox |
Trần hạn dùng hộp chuyên dụng | 10 ngày | ||
shelf.capPaper |
Trần hạn dùng giấy gói | 90 ngày | ||
shelf.capPouch |
Trần hạn dùng túi plastic–giấy | 180 ngày | ||
shelf.warnDays |
Cảnh báo sắp hết hạn trước | 7 ngày | ||
shelf.tempMin/Max |
Nhiệt độ kho vô khuẩn | 18–22 °C | ||
shelf.rhMin/Max |
Độ ẩm kho vô khuẩn | 35–60 % | ||
shelf.envPerDay |
Số lần ghi nhiệt độ/độ ẩm tối thiểu | 2 lần/ngày | ||
shelf.gapFloor/Wall/Ceil |
Khoảng cách kệ | 20 / 5 / 12,5 cm theo đặc tả | ||
shelf.checklistFreq |
Tần suất checklist kho | Hằng tuần | ||
shelf.fefoStrict |
Bắt buộc lý do khi không theo FEFO | Có | ||
ste.biFrequency |
Tần suất BI theo máy/chương trình | Đặc tả: ít nhất hằng tuần, có thể cao hơn theo chính sách | ||
ste.implantHold |
Cách ly/chờ BI với mẻ có implant | Đề xuất theo hướng dẫn/IFU | ||
ste.recallScope |
Phạm vi thu hồi khi BI dương tính/lỗi mẻ | Chưa có giá trị chung | ||
prc.cleaningContact |
Thời gian/ngưỡng làm sạch, khử nhiễm ban đầu | Không seed; theo hóa chất/IFU/SOP | ||
prc.testFrequency |
Tần suất test tồn dư/hiệu quả làm sạch | Chưa có giá trị chung | ||
reuse.maxCycles |
Số lần tái sử dụng tối đa theo mẫu | Không seed; theo quyết định từng mẫu | ||
record.retention |
Thời hạn lưu hồ sơ mẻ/gói/BI/CI/audit/biên bản | Không tự suy đoán từ thời hạn bệnh án | ||
form.* |
Mẫu biểu, nhãn, QR/barcode, chân ký, khổ giấy | Không ảnh hưởng logic nếu chỉ đổi trình bày | ||
offline.* |
Thời hạn nhập bù, mẫu giấy, tem dự phòng, người được nhập bù | Chưa có giá trị chung |
18. Kịch bản bắt buộc phải khách hàng diễn giải và ký xác nhận
Không chỉ hỏi “có chức năng không”; hãy mô tả thao tác thực tế, dữ liệu đầu vào, người thực hiện, điều kiện chặn, ngoại lệ và đầu ra. Có thể dùng các tình huống sau để diễn tập với trưởng KSNK và nhà cung cấp máy.
| Mã kịch bản | Tình huống | Câu hỏi chuyên môn phải trả lời | Kết quả mong muốn/điều kiện chấp nhận | Người xác nhận |
|---|---|---|---|---|
| SC-01 | Nhận một bộ bẩn thiếu một dụng cụ và có dụng cụ lạ. | Ai lập biên bản? Có nhận xử lý phần còn lại không? Trách nhiệm thuộc đâu? Dụng cụ lạ đưa vào khay nào? | ||
| SC-02 | Dụng cụ chưa khử nhiễm ban đầu hoặc ngâm chưa đủ thời gian. | Có nhận không? Có xử lý riêng? Bắt buộc ghi hóa chất/lô/nồng độ/thời gian nào? Có sự cố không? | ||
| SC-03 | Mẻ rửa có một bộ không tương thích chương trình. | Chặn trước khi chạy hay cho chạy nhưng cách ly? Mẻ còn lại xử lý thế nào? | ||
| SC-04 | Sau rửa còn cặn/máu khô hoặc lòng ống chưa thông. | Rửa lại, sửa chữa hay loại bỏ? Ai xác nhận? Chỉ tính lại TAT từ bước nào? | ||
| SC-05 | Đóng bộ thiếu thành phần trọng yếu nhưng khoa báo cấp cứu. | Có được vượt chặn không? Cần người duyệt nào? Nhãn/biên bản cảnh báo gì? Có tạo sự cố? | ||
| SC-06 | Gói vượt kích thước/khối lượng hoặc bao bì không tương thích. | Chặn ở bước đóng gói hay lúc chọn chương trình? Có phương án chia gói không? | ||
| SC-07 | Máy hấp báo chu trình không đạt nhưng CI ngoài đổi màu. | Điều kiện nào có quyền quyết định? Có cách ly toàn mẻ? Có được giải phóng một phần không? | ||
| SC-08 | BI dương tính sau khi một phần gói đã cấp cho khoa. | Thu hồi từ mẻ nào? Ai duyệt? Thông báo và theo dõi gói chưa thu hồi ra sao? | ||
| SC-09 | Gói implant được phát hành trước khi có BI âm tính. | Có được phép theo chính sách nào? Ai nhận trách nhiệm? Có yêu cầu đồng ý/biên bản? | ||
| SC-10 | Gói ướt sau hấp, nhưng khoa đang cần gấp. | Có được dùng không? Có cơ chế vượt chặn không? Tái xử lý và ghi nhận thế nào? | ||
| SC-11 | Gói trong kho quá hạn nhưng chưa từng mở. | Hủy hay đánh giá/tái xử lý? Tồn kho và báo cáo tiêu hao ghi thế nào? | ||
| SC-12 | Mã cá thể mờ, quét không được, phải nhập tay. | Ai được nhập? Lý do nào? Giới hạn bao nhiêu lần? Có cần xác nhận người thứ hai? | ||
| SC-13 | Nhân viên không còn chứng chỉ nhưng đang trong ca. | Chặn công đoạn nào? Có người giám sát thay thế? Dữ liệu các thao tác trước đó xử lý ra sao? | ||
| SC-14 | Không có mạng/máy quét/máy in. | Được dùng biểu mẫu giấy nào? Ai được nhập bù? Hạn nhập bù? Làm sao chống nhập trùng? | ||
| SC-15 | Khoa báo mã gói của ca đã dùng, sau đó phát hiện ca nghi CJD. | Truy ra các cá thể/gói tiếp theo ở đâu? Cách ly những gì? Ai được xem thông tin ca? | ||
| SC-16 | Thay đổi bộ mẫu trong khi gói phiên bản cũ còn trong kho/khoa. | Gói cũ có tiếp tục dùng không? Nhãn/phiếu nhận diện nào? Khi nào nâng phiên bản? | ||
| SC-17 | Vật tư một lần/tái sử dụng có giới hạn được đưa vào bộ. | Phần mềm kiểm quyết định cho phép, số lần dùng và tiêu chí loại bỏ thế nào? | ||
| SC-18 | Biên bản đã ký cần sửa vì nhập sai số lượng. | Ai được lập đính chính? Có giữ bản gốc? Báo cáo/KPI dùng giá trị nào? | ||
| SC-19 | Máy được sửa chữa lớn hoặc di dời. | Cần test/thẩm định nào trước khi dùng? Các chương trình/mẻ nào bị ảnh hưởng? | ||
| SC-20 | Đơn vị cung cấp máy muốn nhận dữ liệu để hỗ trợ kỹ thuật. | Dữ liệu nào được chia sẻ? Có dữ liệu người bệnh không? Ai phê duyệt, thời hạn và cách thu hồi quyền? |
19. Hồ sơ cần khách hàng cung cấp để chuyển thành yêu cầu phần mềm
20. Decision register – danh sách điểm chưa được phép tự quyết
Dùng bảng này để ghi lại các quyết định sau buổi khảo sát. Chỉ khi có người duyệt và căn cứ thì nhóm phát triển mới chuyển thành rule/seed/migration. Nếu chưa chốt, phần mềm phải để trạng thái “chưa cấu hình”, không âm thầm dùng giá trị mặc định.
| STT | Vấn đề | Giá trị/quy tắc quyết định | Căn cứ/tệp | Người duyệt | Hiệu lực từ | Phiên bản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| 4 | ||||||
| 5 | ||||||
| 6 |
21. Xác nhận sau khảo sát
Họ tên/chữ ký/ngày
Họ tên/chữ ký/ngày
Họ tên/chữ ký/ngày
Phụ lục A. Nguồn tham khảo để đối chiếu – không thay thế quyết định của bệnh viện
- Thông tư 16/2018/TT-BYT – quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Cần kiểm tra hiệu lực/văn bản sửa đổi tại thời điểm nghiệm thu.
- Quyết định 3671/QĐ-BYT – hướng dẫn khử khuẩn, tiệt khuẩn dụng cụ và các hướng dẫn KSNK liên quan. Cần đối chiếu bản gốc và văn bản thay thế nếu có.
- Quyết định 3916/QĐ-BYT – các hướng dẫn giám sát NKBV, GMHS, tiết niệu, nội soi và vệ sinh tay.
- CDC – Recommendations for Disinfection and Sterilization in Healthcare Facilities – nguồn tham khảo quốc tế về phân loại Spaulding, giám sát cơ học/hóa học/sinh học, hồ sơ mẻ và truy xuất.
- CDC – Sterilizing Practices – tham khảo về kiểm tra xác nhận máy, loading, giám sát và giải phóng.
- WHO – Decontamination and reprocessing of medical devices for health-care facilities – hướng dẫn chuẩn bị cơ sở, quy trình tái xử lý và quản lý chất lượng.
- Nghị định 98/2021/NĐ-CP và văn bản sửa đổi liên quan về quản lý trang thiết bị y tế – cần rà soát văn bản hợp nhất hiện hành.
- Thông tư 20/2021/TT-BYT – quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế.
- Nghị định 13/2023/NĐ-CP – bảo vệ dữ liệu cá nhân; dùng để rà soát dữ liệu người bệnh, dữ liệu nhân viên, phân quyền và chia sẻ dữ liệu.
Ngày tra cứu của bộ câu hỏi: 02/10/2026. Đây là tài liệu phân tích yêu cầu, không phải hướng dẫn thực hành y khoa. Mọi ngưỡng chuyên môn phải được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người có thẩm quyền xác nhận bằng tài liệu có hiệu lực trước khi cấu hình hoặc nghiệm thu.